Lưu ý:
Nội dung dưới đây do BETOHO tổng hợp trên cơ sở đối chiếu, rà soát Phụ lục IV – Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo Luật Đầu tư 2020 và Luật Đầu tư 2025, nhằm thuận tiện cho Doanh nghiệp tra cứu và tham khảo.
注記:
以下の内容は、BETOHOが、2020年投資法および2025年投資法に基づく附録IV(条件付き投資・事業分野一覧)を対照・精査した結果を取りまとめたものであり、企業が検索・参照する際の便宜を目的とする参考資料です。
A. NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH BỊ BÃI BỎ
A. 廃止された事業分野・業種
|
STT 番目 |
Tên ngành, nghề 分野・業種名 |
|
1 |
Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế 税務手続代行サービス業 |
|
2 |
Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan 海関手続代行サービス業 |
|
3 |
Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại 商業鑑定サービス業 |
|
4 |
Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt 特別消費税課税対象商品の仮輸入・再輸出業 |
|
5 |
Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh 冷凍食品の仮輸入・再輸出業 |
|
6 |
Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng 中古品に該当する商品の仮輸入・再輸出業 |
|
7 |
Kiểm toán năng lượng エネルギー監査業 |
|
8 |
Kinh doanh dịch vụ việc làm 職業紹介サービス業 |
|
9 |
Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động 労働者派遣サービス業 |
|
10 |
Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô 自動車の保証・整備サービス業 |
|
11 |
Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa 内陸水路用船舶の新造、改造、修理、復旧サービス業 |
|
12 |
Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải 海上安全確保サービス業 |
|
13 |
Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển 船舶曳航サービス業 |
|
14 |
Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển 船舶の新造、改造、修理サービス業 |
|
15 |
Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay 航空運航支援サービス業 |
|
16 |
Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức 複合輸送サービス業 |
|
17 |
Kinh doanh dịch vụ kiến trúc 建築サービス業 |
|
18 |
Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư 分譲集合住宅の管理・運営サービス業 |
|
19 |
Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng 火葬施設の管理・運営サービス業 |
|
20 |
Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu データセンターサービス業 |
|
21 |
Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học 海外留学コンサルティングサービス業 |
|
22 |
Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm CITES条約附属書および希少・絶滅危惧の森林植物、野生動物、水産資源に該当する野生動植物の飼育・栽培 |
|
23 |
Nuôi động vật rừng thông thường 一般的な森林野生動物の飼育 |
|
24 |
Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm CITES条約附属書および希少・絶滅危惧の森林植物、野生動物、水産資源に該当する自然由来標本の輸出、輸入、再輸出、通過および海上からの国内持込み |
|
25 |
Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm CITES条約附属書および希少・絶滅危惧の森林植物、野生動物、水産資源に該当する人工繁殖・人工栽培標本の輸出、輸入、再輸出 |
|
26 |
Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm CITES条約附属書および希少・絶滅危惧の森林植物、野生動物に該当する標本の加工、取引、輸送、広告、展示、保管 |
|
27 |
Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ 美容外科サービス業 |
|
28 |
Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu 芸術公演、ファッションショー、美人・モデルコンテストの運営サービス業 |
|
29 |
Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai 土地情報システム向け情報技術インフラ構築およびソフトウェア開発サービス業 |
|
30 |
Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai 土地データベース構築サービス業 |
|
31 |
Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình 建設工事施工サービス業 |
|
32 |
Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài 外国建設業者による建設活動 |
|
33 |
Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng 建設投資コスト管理サービス業 |
|
34 |
Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật 動物および動物製品の隔離・検疫サービス業 |
|
35 |
Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường 量器・計量標準の検定、校正、試験サービス計業 |
|
36 |
Hoạt động in, đúc tiền 貨幣の印刷および鋳造活動 |
B. NGÀNH, NGHỀ ĐƯỢC BỔ SUNG
追加された事業分野・業種
|
STT 番目 |
Tên ngành, nghề 分野・業種名 |
|
1 |
Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ 外管倉庫営業及び半端荷物の集荷場所の経営 |
|
2 |
Kinh doanh khai thác cảng biển 海港の運営・開発事業 |
|
3 |
Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác 無人航空機その他の飛行手段、航空機用エンジン、プロペラ並びに無人航空機その他の飛行手段に搭載される装備・機器の輸入、一時輸入再輸出及び一時輸出再輸入 |
|
4 |
Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác 無人航空機その他の飛行手段、航空機用エンジン、プロペラ並びに無人航空機その他の飛行手段に搭載される装備・機器の輸入、一時輸入再輸出及び一時輸出再輸入 |
|
5 |
Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác 無人航空機その他の飛行手段、航空機用エンジン、プロペラ並びに無人航空機その他の飛行手段に係る装備・機器の販売・営業 |
|
6 |
Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác 無人航空機その他の飛行手段、航空機用エンジン、プロペラ並びに無人航空機その他の飛行手段に係る装備・機器の研究、製造、試験、修理及び保守 |
|
7 |
Hành nghề Chỉ huy trưởng công trình 工事現場指揮官長の業務遂行 |
|
8 |
Kinh doanh dịch vụ tin cậy 信頼サービス事業 |
|
9 |
Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên 無線通信士の養成及び資格証明書の発給 |
|
10 |
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu データ仲介製品・サービス提供事業 |
|
11 |
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu データ分析・統合製品及びサービス提供事業 |
|
12 |
Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu データ取引プラットフォームサービス事業 |
|
13 |
Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa 暗号資産に関連するサービス提供活動 |
|
14 |
Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân 個人データ処理サービス |
|
15 |
Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan 税関手続実施場所、集結、検査及び税関監督場所の経営 |
C. NGÀNH, NGHỀ BỊ SỬA ĐỔI
改正された事業分野・業種
|
STT 番目 |
PHỤ LỤC IV – Luật Đầu tư 2020 投資法2020年 附属書IV |
PHỤ LỤC IV – Luật Đầu tư 2025 投資法2025年 附属書IV |
|
1 |
Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả 金融、銀行、建設、古物・遺物、著作権の分野における司法鑑定業 |
司法鑑定業
|
|
2 |
Hành nghề thừa phát lại 司法執行官業務 |
Hành nghề thừa hành viên 執行官業務 |
|
3 |
Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác ベトナム証券保管振替機構及び上場証券市場等による証券の登録、保管、清算及び決済サービスの提供 |
Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước 証券の登録、保管、清算及び決済サービスの提供;国内カーボン取引所における取引支援サービス |
|
4 |
Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học 化学兵器禁止条約により禁止される化学物質を除く化学品の事業 |
Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất 本法附属書IIに定める禁止化学品・鉱物を除く化学品の製造・事業;化学品保管サービス;化学分野専門コンサルティング活動 |
|
5 |
Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá たばこ製品、たばこ原料、たばこ専用機械・設備の事業 |
Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng 電子たばこ及び加熱式たばこを除く、たばこ製品、たばこ原料、専用機械・設備の事業 |
|
6 |
Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương 商工省所管分野に属する食品の事業 |
Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng 電子たばこ及び加熱式たばこを除く、たばこ製品、たばこ原料、専用機械・設備の事業 |
|
7 |
Hoạt động thương mại điện tử 電子商取引活動 |
Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại 電子商取引活動:仲介電子商取引プラットフォーム、電子商取引機能を有するSNS、統合型電子商取引プラットフォームの管理・運営;商取引における電子契約認証 |
|
8 |
Kinh doanh cảng hàng không, sân bay 空港・飛行場の事業 |
Kinh doanh cảng hàng không 空港の事業 |
|
9 |
Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay 空港・飛行場における航空サービス事業 |
空港における航空サービス事業 |
|
10 |
Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng 建設投資プロジェクト管理コンサルティングサービス事業 |
Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng 建設投資プロジェクト管理業務 |
|
11 |
Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng 建設調査サービス事業 |
Hành nghề khảo sát xây dựng 建設調査業務 |
|
12 |
Kinh doanh dịch vụ thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng 建設設計及び設計審査サービス事業 |
Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng 建設設計及び設計審査業務 |
|
13 |
Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình 建設工事施工監理コンサルティングサービス事業 |
Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình 建設工事施工監理コンサルティング業務 |
|
14 |
Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn 都市・農村計画立案コンサルティングサービス事業 |
Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn 都市・農村計画立案コンサルティング業務 |
|
15 |
Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì 印刷サービス事業(包装印刷を除く) |
Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá. 印刷サービス事業(商品ラベルを含まない包装印刷を除く) |
|
16 |
Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài 輸入禁止中古IT製品の加工・再生・修理・再製造サービスを外国パートナー向けに提供 |
Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài 輸入禁止中古IT製品に属する商品の加工・修理サービスを外国商人向けに提供し、国外で消費させる活動 |
|
17 |
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng 情報セキュリティ製品・サービスの事業 |
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) サイバーセキュリティ製品・サービスの事業(民生用暗号製品・サービスを除く) |
|
18 |
Kinh doanh thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi 水産飼料、畜産飼料の事業 |
Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản 水産飼料、畜産飼料及び水産養殖環境処理製品の事業 |
|
19 |
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi 水産飼料、畜産飼料の試験サービス事業
|
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản 水産飼料、畜産飼料及び水産養殖環境処理製品の試験サービス事業 |
|
20 |
Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi 水産養殖及び畜産における生物製剤、微生物、化学品、環境処理剤の事業 |
Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong chăn nuôi 畜産における生物製剤、微生物、化学品、環境処理剤の事業 |
|
21 |
Kinh doanh giống thủy sản 水産種苗の事業 |
Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản 水産種苗の生産・育成 |
|
22 |
Kinh doanh trang thiết bị y tế 医療機器の事業 |
Kinh doanh thiết bị y tế 医療機器の事業 |
|
23 |
Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) 知的財産権代理サービス事業(工業所有権及び植物新品種権代理を含む) |
Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) 知的財産権代理サービス事業(著作権・関連権代理、工業所有権代理、植物新品種権代理を含む) |
|
24 |
Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng 中間決済サービス、顧客の決済口座を介さない決済サービスの提供 |
Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động 中間決済サービス、顧客の決済口座を介さない決済サービス;モバイルマネーサービスの提供 |
|
25 |
Kinh doanh vàng 金の事業 |
Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ 金の事業(宝飾用金を除く) |
|
26 |
Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dựng 建設検定サービス事業 |
Hành nghề kiểm định xây dựng 建設検定業務 |
|
27 |
Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 農業農村開発省所管分野に属する食品の事業
|
Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế 商工省、農業環境省及び保健省の所管分野に属する食品の事業 |